khai quang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Buổi lễ khai quang cho bức tượng phật sẽ diễn ra vào ngày mai.
Nhật 開眼供養
明日、仏像の開眼式が行われる。
Anh consecrate a statue
The ceremony to consecrate the Buddha statue will take place tomorrow.
Hàn 개안식
그 불상에 대한 개안 의식이 내일 열릴 것이다.