khai ấn
発音
北部
/xaːj˧˧ ən˧˥/
中部
/kʰaːj˧˥ ə̰ŋ˩˧/
南部
/kʰaːj˧˧ əŋ˧˥/
官印開印 enopen official seal
動詞
官印開印
open official seal
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
官印開印
基本動詞
旧正月休暇の後、官公庁が業務を開始する際に行う印章開封の儀式。
vi Buổi lễ khai ấn diễn ra trang trọng vào đầu năm mới.
ja 開印の儀式は新年の始まりに厳かに行われた。
構成
khai / ấn / 開印
▸
構成
khai / ấn / 開印
漢字
音節対応から推定
代表候補
開印
音節ごとの候補
khai
開
ấn
印
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khai hoa / khai / khai sơn / khai quang …
▸
類語
khai hoa / khai / khai sơn / khai quang …
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …