khí tài
発音
北部
/xi˧˥ ta̤ːj˨˩/
中部
/kʰḭ˩˧ taːj˧˧/
南部
/kʰi˧˥ taːj˨˩/
音声
軍事装備 enmilitary equipment
名詞
軍事装備
military equipment
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
軍事装備
政治・制度
軍が作戦目的のために使用する専門的な技術機材。
vi Quân đội đang trưng bày các loại khí tài kỹ thuật hiện đại.
ja 軍は最新の技術機材を展示している。
構成
khí / tài / 漢越語。漢字は 器材 …
▸
構成
khí / tài / 漢越語。漢字は 器材 …
成り立ち漢越語。漢字は 器材
漢字
出典照合済み
代表候補
器材
音節ごとの候補
khí
氣
tài
才
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trang thiết bị / 軍需品
▸
類語
trang thiết bị / 軍需品
用法
vũ khí / không khí / khí hậu / khí quyển …
▸
用法
vũ khí / không khí / khí hậu / khí quyển …