khí
発音
北部
/xi˧˥/
中部
/kʰḭ˩˧/
南部
/kʰi˧˥/
音声
空気 enair
名詞
空気
air
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
空気 (air)
語義 1
名詞
空気
天気
ベトナム語の không khí「空気」の短縮形。
vi Khí trời hôm nay thật mát mẻ.
ja 今日の空気はとても涼しい。
語義 2
名詞
気体
固体でも液体でもない形態の物質。
vi Nitơ là một loại khí không màu.
ja 窒素は無色の気体です。
気 (chi)
語義 1
名詞
気
伝統哲学における生命力やエネルギーの概念。
vi Luyện tập võ thuật giúp lưu thông khí huyết.
ja 武術の練習は気血の巡りを助ける。
類語
khỉ / khí quyển / khí thiên nhiên / khí áp …
▸
類語
khỉ / khí quyển / khí thiên nhiên / khí áp …
用法
vũ khí / không khí / khí hậu / binh khí …
▸
用法
vũ khí / không khí / khí hậu / binh khí …