kính chúc
発音
北部
/kïŋ˧˥ ʨuk˧˥/
中部
/kḭ̈n˩˧ ʨṵk˩˧/
南部
/kɨn˧˥ ʨuk˧˥/
音声
祈る ensincerely wish
動詞
祈る
sincerely wish
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
祈る
基本動詞
他者の幸福や健康を心から願う丁重な言葉。
vi Tôi kính chúc ông bà luôn mạnh khỏe và hạnh phúc.
ja お二人の健康と幸福を心から祈ります。
構成
kính / chúc / 漢越語。漢字は 敬祝 …
▸
構成
kính / chúc / 漢越語。漢字は 敬祝 …
成り立ち漢越語。漢字は 敬祝
漢字
出典照合済み
代表候補
敬祝
音節ごとの候補
kính
敬
chúc
祝
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
lời chúc / cầu chúc / chen chúc / động phòng hoa chúc …
▸
類語
lời chúc / cầu chúc / chen chúc / động phòng hoa chúc …
用法
kính mắt / mắt kính / kính đeo mắt / kính yêu …
▸
用法
kính mắt / mắt kính / kính đeo mắt / kính yêu …