hồi lâu
発音
北部
/ho̤j˨˩ ləw˧˧/
中部
/hoj˧˧ ləw˧˥/
南部
/hoj˨˩ ləw˧˧/
音声
しばらく enfor a long time
unknown
しばらく
for a long time
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
しばらく
ある行動の後、かなりの時間が経過していること。
vi Sau khi đợi hồi lâu, cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
ja しばらく待った後、ついに彼が現れた。
構成
hồi / lâu / 徊𥹰
▸
構成
hồi / lâu / 徊𥹰
chữ Nôm
出典照合済み
代表候補
徊𥹰
音節ごとの候補
hồi
回
lâu
婁(髅 / 𥹰 / 𦧃)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hồi / hồi nãy / hồi trước / hồi đáp …
▸
類語
hồi / hồi nãy / hồi trước / hồi đáp …
用法
triệu hồi / hồi hộp / phản hồi / hồi âm …
▸
用法
triệu hồi / hồi hộp / phản hồi / hồi âm …