hỏng
発音
北部
/ha̰wŋ˧˩˧/
中部
/hawŋ˧˩˨/
南部
/hawŋ˨˩˦/
音声
壊れた enbroken
形容詞
壊れた
broken
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
壊れた (broken)
語義 1
形容詞
壊れた
性質・状態
正しく動作していない、または損傷して修理が必要な状態を表す。
vi Chiếc máy tính của tôi bị hỏng rồi.
ja 私のコンピューターは壊れている。
失敗 (failed)
語義 1
形容詞
失敗
ある作業・出来事・仕事上の取り組みで、望んだ目標や結果を達成していない。
vi Kế hoạch của chúng ta đã bị hỏng.
ja 私たちの計画は失敗した。
甘やかし (corrupt)
語義 1
形容詞
甘やかされた
甘やかされすぎたために、わがまま、または行儀が悪い。
vi Đừng nuông chiều trẻ quá, trẻ dễ hỏng.
ja 子どもを甘やかしすぎてはいけません。わがままになるかもしれません。
類語
hông / hồng / hòng / hổng …
▸
類語
hông / hồng / hòng / hổng …
用法
hư hỏng / làm hỏng / phá hỏng / hát hỏng …
▸
用法
hư hỏng / làm hỏng / phá hỏng / hát hỏng …