hư hỏng
発音
北部
/hɨ˧˧ ha̰wŋ˧˩˧/
中部
/hɨ˧˥ hawŋ˧˩˨/
南部
/hɨ˧˧ hawŋ˨˩˦/
音声
壊れた、損傷した enbroken; damaged
形容詞
壊れた、損傷した
broken; damaged
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
壊れた、損傷した (broken; damaged)
語義 1
形容詞
壊れた、損傷した
性質・状態
損傷を受けたため、正しく機能しなくなっている物を表す。
vi Chiếc máy giặt của tôi đã bị hư hỏng.
ja 私の洗濯機は壊れています。
堕落 (corrupt; depraved)
語義 1
形容詞
腐敗した、堕落した
性格が悪い、または道徳的に誤った、だめになったふるまいをする。
vi Đừng để những thói hư tật xấu làm bạn trở nên hư hỏng.
ja 悪い習慣で自分を堕落させてはいけません。
構成
hư / hỏng
▸
構成
hư / hỏng
類語
làm hỏng / phá hỏng / hát hỏng / 故障 …
▸
類語
làm hỏng / phá hỏng / hát hỏng / 故障 …
用法
làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn / hư ngụy …
▸
用法
làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn / hư ngụy …