học phái
発音
北部
/ha̰ʔwk˨˩ faːj˧˥/
中部
/ha̰wk˨˨ fa̰ːj˩˧/
南部
/hawk˨˩˨ faːj˧˥/
音声
学派 enschool of thought
名詞
学派
school of thought
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
学派
接続・論理
共通の信念や哲学的な理論を共有する人々の集まり。
vi Học phái này có những quan điểm rất mới mẻ về triết học.
ja この学派は哲学に対して非常に新しい視点を持っている。
構成
học / phái / 學派
▸
構成
học / phái / 學派
漢字
音節対応から推定
代表候補
學派
音節ごとの候補
học
學
phái
派
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
học / học viện / học bổng / học phí …
▸
類語
học / học viện / học bổng / học phí …
用法
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh …
▸
用法
đại học / trường đại học / khoa học / học sinh …