đại học
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ ha̰ʔwk˨˩/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ ha̰wk˨˨/
南部
/ɗaːj˨˩˨ hawk˨˩˨/
音声
大学 enuniversity
名詞
大学
university
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
大学 (university)
語義 1
名詞
大学
学校生活・教育
学部課程や大学院課程を提供し、学生に学位を授与する高等教育機関。
vi Anh ấy đang học tại một trường đại học nổi tiếng.
ja 彼は有名な大学で学んでいます。
総合大学 (university)
語義 1
名詞
総合大学
複数の構成校から成り、さまざまな教育・研究プログラムを提供する大規模な教育機関。
vi Đại học này có nhiều trường thành viên đào tạo các ngành khác nhau.
ja この総合大学には、さまざまな専攻を提供する多くの構成校があります。
学部 (undergraduate)
語義 1
名詞
学部教育
中等教育の後に続き、学士号または同等の資格につながる高等教育の段階。
vi Nhiều học sinh mong muốn được tiếp tục học lên đại học.
ja 多くの学生が大学へ進学したいと望んでいます。
構成
đại / học
▸
構成
đại / học
用法
trường đại học / viện đại học / đại học đường / niên đại học …
▸
用法
trường đại học / viện đại học / đại học đường / niên đại học …