giật giải
発音
北部
/zə̰ʔt˨˩ za̰ːj˧˩˧/
中部
/jə̰k˨˨ jaːj˧˩˨/
南部
/jək˨˩˨ jaːj˨˩˦/
入賞する enwin a prize
unknown
入賞する
win a prize
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
入賞する
競技などで良い成績を収め賞を得ること。
vi Chị tôi đã giật giải nhất trong cuộc thi chạy.
ja 姉はランニング大会で優勝した。
構成
giật / giải
▸
構成
giật / giải
類語
giật / giật dây / giật cánh khuỷu / giật lửa …
▸
類語
giật / giật dây / giật cánh khuỷu / giật lửa …
用法
co giật / gió giật / giành giật / súng không giật …
▸
用法
co giật / gió giật / giành giật / súng không giật …