giật
発音
北部
/zə̰ʔt˨˩/
中部
/jə̰k˨˨/
南部
/jək˨˩˨/
音声
強奪 ento snatch
動詞
強奪
to snatch
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
強奪 (to snatch)
語義 1
動詞
強奪する
基本動詞
不意に掴み取ること。
vi Anh ta giật lấy chiếc túi xách.
ja 彼はバッグをひったくった。
急動 (to jerk)
語義 1
動詞
急に動かす
鋭く素早く動く動作。
vi Con cá giật mạnh dây câu.
ja 魚が釣り糸を強く引いた。
獲得 (to win)
語義 1
動詞
獲得する
努力や競争を通じて賞などを得ること。
vi Cô ấy giật giải nhất cuộc thi.
ja 彼女がコンテストで一等賞を獲得した。
類語
giặt / giắt / giạt / giật dây …
▸
類語
giặt / giắt / giạt / giật dây …
用法
co giật / gió giật / giành giật / súng không giật …
▸
用法
co giật / gió giật / giành giật / súng không giật …