dưng
発音
北部
/zɨŋ˧˧/
中部
/jɨŋ˧˥/
南部
/jɨŋ˧˧/
捧げる enalternative form of dâng
3 語義
動詞
捧げる
alternative form of dâng
接続詞
しかし
alternative form of nhưng
形容詞
暇な
unoccupied
詳細
3 語義
▸
詳細
3 語義
動詞
語義 1
動詞
捧げる
接続・論理
物や供え物を厳かに捧げる動作を指す語。
vi Họ thành kính dưng lễ vật lên bàn thờ tổ tiên.
ja 彼らは先祖の祭壇に供え物を厳かに捧げた。
接続詞
語義 2
接続詞
しかし
対立する意味を持つ文や句をつなぐ接続詞の別表記。
vi Tôi rất muốn đi chơi dưng trời lại đổ mưa lớn.
ja 遊びに行きたいが、激しく雨が降り出した。
形容詞
語義 3
形容詞
暇な
暇で何もしない状態、または仕事をしていないこと。
vi Anh ta ngồi dưng suốt cả buổi chiều mà không làm gì.
ja 彼は午後中、何もしないで座っていた。