dùng
発音
北部
/zṳŋ˨˩/
中部
/juŋ˧˧/
南部
/juŋ˨˩/
音声
使う ento use
動詞
使う
to use
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
使う (to use)
語義 1
動詞
使う
依頼・誘い
目的を達成する手段として物を使う、または活用する。
vi Bạn nên dùng bút mực để viết bài.
ja 文章を書くには万年筆を使うとよい。
飲食 (to consume)
語義 1
動詞
召し上がる
食べる・飲む行為を丁寧に表す言い方。
vi Mời bạn dùng trà.
ja どうぞお茶を召し上がってください。
白竹 (white bamboo)
語義 1
名詞
白竹
白い外観で知られ、実用や装飾に使われる竹の一種。
vi Loại tre này được gọi là dùng.
ja この種類の竹は dùng と呼ばれる。
類語
đứng / dụng / dựng / đùng …
▸
類語
đứng / dụng / dựng / đùng …
用法
tiêu dùng / người dùng / nước dùng / tin dùng …
▸
用法
tiêu dùng / người dùng / nước dùng / tin dùng …