tiêu dùng
発音
北部
/tiəw˧˧ zṳŋ˨˩/
中部
/tiəw˧˥ juŋ˧˧/
南部
/tiəw˧˧ juŋ˨˩/
音声
消費する enconsume
動詞
消費する
consume
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
消費する (consume)
語義 1
動詞
消費する
お金・保険・税
経済の中で、必要や欲求を満たすために商品やサービスを使ったり買ったりすること。
vi Người dân nên tiết kiệm khi tiêu dùng hàng hóa.
ja 人々は物を消費するとき倹約すべきです。
支出 (spend)
語義 1
動詞
使う
特定の目的のためにお金を支払う、または活動で資源を使い切ること。
vi Bạn không nên tiêu dùng quá nhiều tiền vào việc này.
ja これにあまり多くのお金を使うべきではありません。
構成
tiêu / dùng
▸
構成
tiêu / dùng
類語
tiêu dụng / 消費
▸
類語
tiêu dụng / 消費
用法
chủ nghĩa tiêu dùng / hàng tiêu dùng / người tiêu dùng / mục tiêu …
▸
用法
chủ nghĩa tiêu dùng / hàng tiêu dùng / người tiêu dùng / mục tiêu …