chim lợn
発音
北部
/ʨim˧˧ lə̰ːʔn˨˩/
中部
/ʨim˧˥ lə̰ːŋ˨˨/
南部
/ʨim˧˧ ləːŋ˨˩˨/
音声
メンフクロウ enbarn owl
名詞
メンフクロウ
barn owl
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
メンフクロウ
動物・ペット
Animals
顔がハート型で夜に鳴く夜行性の猛禽類。
vi Tiếng chim lợn kêu trong đêm nghe rất đặc trưng.
ja 夜に響くメンフクロウの鳴き声は非常に特徴的だ。
語義 2
名詞
情報屋
密かに情報を収集したり提供する人。
vi Họ đang truy tìm kẻ chim lợn đã tiết lộ bí mật.
ja 彼らは秘密を漏らした情報屋を捜索している。
語義 3
名詞
噂好き
他人のプライバシーを詮索し噂話をする人。
vi Tôi không muốn nghe những lời bàn tán của bọn chim lợn.
ja 噂好きの連中の話など聞きたくない。
構成
chim / lợn / 𪀄𤞼
▸
構成
chim / lợn / 𪀄𤞼
漢字
音節対応から推定
代表候補
𪀄𤞼
音節ごとの候補
chim
𪀄
lợn
𤞼
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thịt lợn / nuôi lợn / phóng lợn / cú lợn …
▸
類語
thịt lợn / nuôi lợn / phóng lợn / cú lợn …
用法
chim muông / chim chuột / chim có tổ, người có tông / chim chóc …
▸
用法
chim muông / chim chuột / chim có tổ, người có tông / chim chóc …