chim
発音
北部
/ʨim˧˧/
中部
/ʨim˧˥/
南部
/ʨim˧˧/
音声
鳥 enbird
名詞
鳥
bird
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
鳥 (bird)
語義 1
名詞
鳥
動物・ペット
羽毛を持ち、ふつう空を飛ぶことができる脊椎動物。
vi Nhiều loài chim đang bay lượn trên bầu trời.
ja たくさんの鳥が空を飛び回っています。
男根 (penis)
語義 1
名詞
ペニス(俗語)
男性の生殖器を指す俗語。
vi Từ này được dùng để chỉ bộ phận chim của nam giới.
ja この言葉は男性の性器を指すのに使われる。
浮気 (flirt)
語義 1
動詞
いちゃつく
誰かに対して性的魅力があるような態度をとること。
vi Anh ta thường xuyên chim phụ nữ để gây sự chú ý.
ja 彼は注意を引くために、よく女性に言い寄っている。
類語
chim cánh cụt / chim săn mồi / chim cánh cụt hoàng đế / chim xanh …
▸
類語
chim cánh cụt / chim săn mồi / chim cánh cụt hoàng đế / chim xanh …
用法
chim muông / chim chuột / chim có tổ, người có tông / chim chóc …
▸
用法
chim muông / chim chuột / chim có tổ, người có tông / chim chóc …