chừng
発音
北部
/ʨɨ̤ŋ˨˩/
中部
/ʨɨŋ˧˧/
南部
/ʨɨŋ˨˩/
約 enapproximately
4 語義
3 つの意味
名詞 / 副詞
約
approximately
名詞
不測
contingency
動詞
立ち止まる
pause halfway
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
約 (approximately)
名詞
語義 1
名詞
概算
数・量・単位
Numbers & units
おおまか、または不正確に決められた水準や数量。
vi Tôi chỉ biết một chừng về số lượng khách sẽ đến.
ja 到着する客の人数はおおよその見当しかありません。
副詞
語義 2
副詞
約
数量や時間が近いが正確ではないことを示すために使う。
vi Quãng đường từ đây đến đó mất chừng mười phút đi bộ.
ja ここからそこまで歩いて約10分かかります。
不測 (contingency)
語義 1
名詞
不測の事態
将来起こり得る出来事や状況として備えるべき可能性。
vi Chúng ta nên chuẩn bị trước để phòng mọi chừng có thể xảy ra.
ja 起こり得る不測の事態に前もって備えるべきです。
立ち止まる (pause halfway)
語義 1
動詞
途中で止まる
予定または最終目的地に着く前に、動きを止める、または速度を落とす。
vi Con ngựa đi đến giữa dốc thì chừng lại vì quá mệt.
ja 馬は疲れすぎて丘の途中で立ち止まりました。