cố định
発音
北部
/ko˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩/
中部
/ko̰˩˧ ɗḭ̈n˨˨/
南部
/ko˧˥ ɗɨn˨˩˨/
音声
固定 enfixed
形容詞
固定
fixed
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
固定 (fixed)
語義 1
形容詞
固定された 基本動詞
位置や性質が長期間変化しない状態にあること。
vi Nhân viên văn phòng thường có thời gian làm việc cố định.
ja 会社員はしばしば固定された勤務時間を持つ。
固定 (to fix)
語義 1
動詞
固定する
物が動いたり変化したりしないよう確実にする行為。
vi Bạn cần cố định các thanh gỗ trước khi đóng đinh.
ja 釘を打つ前に木板を固定する必要がある。
構成
cố / định
▸
構成
cố / định
類語
固定 / 固定
▸
類語
固定 / 固定
用法
tư bản cố định / tài sản cố định vô hình / cố gắng / biến cố …
▸
用法
tư bản cố định / tài sản cố định vô hình / cố gắng / biến cố …