bình định
発音
北部
/ɓï̤ŋ˨˩ ɗḭ̈ʔŋ˨˩/
中部
/ɓïn˧˧ ɗḭ̈n˨˨/
南部
/ɓɨn˨˩ ɗɨn˨˩˨/
音声
平定する enpacify
動詞
平定する
pacify
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
平定する
政治・制度
武力などで混乱を鎮め、秩序を回復させること。
vi Quân đội được cử đến để bình định vùng biên giới.
ja 軍隊が辺境地域を平定するために派遣された。
固有名詞
語義 2
固有名詞
地名
地名である。
vi Tên "bình định" xuất hiện trong văn bản.
ja 「Bình Định」という名前が本文に現れる。
構成
bình / định / 平定
▸
構成
bình / định / 平定
漢字
出典照合済み
代表候補
平定
音節ごとの候補
bình
平
định
定
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
bình định vương / bình minh / bình đẳng / bình yên …
▸
用法
bình định vương / bình minh / bình đẳng / bình yên …