cậu
発音
北部
/kə̰ʔw˨˩/
中部
/kə̰w˨˨/
南部
/kəw˨˩˨/
音声
叔父 enmaternal uncle
名詞
叔父
maternal uncle
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
叔父 (maternal uncle)
語義 1
名詞
叔父
家族・友人
Family
母の兄または弟を指す家族関係の語。
vi Tôi đến thăm cậu của mình vào ngày nghỉ.
ja 私は休みの日に母方のおじを訪ねます。
若旦那 (young male master)
語義 1
名詞
若旦那
昔、高い社会的地位を持つ若い男性を呼ぶ丁寧な呼称。
vi Cậu chủ đang đọc sách trong phòng làm việc.
ja 若旦那は書斎で本を読んでいる。
語義 2
名詞
君
見知らぬ若い男性に対する親しみを込めた呼びかけ。
vi Này cậu, cho tôi hỏi đường đến bưu điện gần nhất.
ja 君、最寄りの郵便局への道を教えてくれませんか。
父 (father)
語義 1
名詞
父
一部の方言や家族内で、自分の父親を呼ぶ言葉。
類語
câu / cẩu / cẫu / cáu …
▸
類語
câu / cẩu / cẫu / cáu …
用法
cu cậu
▸
用法
cu cậu