cạn chén
音声
飲み干す ento drink up
動詞
飲み干す
to drink up
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
飲み干す
基本動詞
乾杯の際に飲み物を一気に飲み干すこと。
vi Mọi người cùng cạn chén để mừng ngày gặp mặt.
ja みんなで再会を祝して飲み干した。
感嘆詞
語義 2
感嘆詞
乾杯
飲み干すことを勧めるための乾杯の言葉。
vi “Nào, cạn chén!” - anh ấy hô lớn.
ja 「さあ、乾杯!」と彼は大きな声で言った。
構成
cạn / chén / 𣴓盞
▸
構成
cạn / chén / 𣴓盞
漢字
音節対応から推定
代表候補
𣴓盞
音節ごとの候補
cạn
𣴓
chén
盞(𡃹 / 𡓥 / 𥗜)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cạn / cạn kiệt / cạn lời / cạn tàu ráo máng …
▸
類語
cạn / cạn kiệt / cạn lời / cạn tàu ráo máng …
用法
mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / nông cạn …
▸
用法
mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / nông cạn …