bang giao
発音
北部
/ɓaːŋ˧˧ zaːw˧˧/
中部
/ɓaːŋ˧˥ jaːw˧˥/
南部
/ɓaːŋ˧˧ jaːw˧˧/
音声
国交 endiplomatic relations
動詞
国交
diplomatic relations
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
国交
基本動詞
国家間の正式な外交関係を樹立し維持すること。
vi Hai nước đã chính thức bang giao với nhau.
ja 両国は正式に国交を樹立した。
構成
bang / giao / 漢越語。漢字は 邦交 …
▸
構成
bang / giao / 漢越語。漢字は 邦交 …
成り立ち漢越語。漢字は 邦交
漢字
出典照合済み
代表候補
邦交
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
liên bang / tiểu bang / lân bang / bang trợ …
▸
用法
liên bang / tiểu bang / lân bang / bang trợ …