bình thuỷ
発音
北部
/ɓï̤ŋ˨˩ tʰwḭ˧˩˧/
中部
/ɓïn˧˧ tʰwi˧˩˨/
南部
/ɓɨn˨˩ tʰwi˨˩˦/
音声
魔法瓶 enthermos flask
名詞
魔法瓶
thermos flask
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
魔法瓶
真空二重構造で熱を伝えにくくした液体容器。
vi Tôi luôn mang theo một bình thuỷ để đựng nước nóng.
ja お湯を入れるためにいつも持ち歩いている。
固有名詞
語義 2
固有名詞
地名
地名である。
vi Tên "bình thuỷ" xuất hiện trong văn bản.
ja 「Bình Thuỷ」という名前が本文に現れる。
構成
bình / thuỷ / 水
▸
構成
bình / thuỷ / 水
漢字
出典照合済み
代表候補
水
音節ごとの候補
bình
平
thuỷ
水
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
kỳ thuỷ / giáng thuỷ / hạ thuỷ / cách thuỷ …
▸
類語
kỳ thuỷ / giáng thuỷ / hạ thuỷ / cách thuỷ …
用法
bình thuỷ hữu duyên / bình thuỷ tương phùng / bình minh / bình đẳng …
▸
用法
bình thuỷ hữu duyên / bình thuỷ tương phùng / bình minh / bình đẳng …