đổi thay
発音
北部
/ɗo̰j˧˩˧ tʰaj˧˧/
中部
/ɗoj˧˩˨ tʰaj˧˥/
南部
/ɗoj˨˩˦ tʰaj˧˧/
音声
変化する enchange
動詞
変化する
change
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
変化する
基本動詞
元々の状態や特徴とは異なるものになること。
vi Mọi thứ đã đổi thay sau nhiều năm quay lại.
ja 数年ぶりに戻ると、すべてが変化していた。
構成
đổi / thay / đổi + thay の複合 …
▸
構成
đổi / thay / đổi + thay の複合 …
成り立ちđổi + thay の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢙪台
音節ごとの候補
đổi
𢙪(𢬭 / 𣋇 / 𣌒)
thay
台
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
biến tấu / biến chuyển / biến thiên / trở cờ …
▸
類語
biến tấu / biến chuyển / biến thiên / trở cờ …
用法
thay đổi / trao đổi / biến đổi / giá trị trao đổi …
▸
用法
thay đổi / trao đổi / biến đổi / giá trị trao đổi …