đổi
発音
北部
/ɗo̰j˧˩˧/
中部
/ɗoj˧˩˨/
南部
/ɗoj˨˩˦/
音声
変更する enchange
動詞
変更する
change
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
変更する (change)
語義 1
動詞
変更する
基本動詞
人や物を最初の状態とは違うものにする。
vi Cô ấy quyết định đổi kiểu tóc để làm mới bản thân.
ja 彼女は気分を変えるために髪型を変えることにしました。
両替 (exchange money)
語義 1
動詞
両替する
高額紙幣を同じ金額の小額紙幣や硬貨に替える。
vi Tôi cần đổi tờ tiền lớn này thành những tờ mệnh giá nhỏ hơn.
ja この大きな紙幣を小額紙幣に替える必要があります。
類語
dọi / đỏi / đọi / dõi …
▸
類語
dọi / đỏi / đọi / dõi …
用法
thay đổi / trao đổi / biến đổi / đổi thay …
▸
用法
thay đổi / trao đổi / biến đổi / đổi thay …