đúc rút
発音
北部
/ɗuk˧˥ zut˧˥/
中部
/ɗṵk˩˧ ʐṵk˩˧/
南部
/ɗuk˧˥ ɹuk˧˥/
音声
教訓を得る ento learn a lesson
動詞
教訓を得る
to learn a lesson
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
教訓を得る
基本動詞
経験や出来事から教訓を総括して引き出すこと。
vi Anh ấy đã đúc rút được nhiều kinh nghiệm từ thất bại.
ja 彼は失敗から多くの教訓を得た。
構成
đúc / rút / đúc + rút の複合
▸
構成
đúc / rút / đúc + rút の複合
成り立ちđúc + rút の複合
類語
học / học hỏi / học tập / học hành …
▸
類語
học / học hỏi / học tập / học hành …
用法
giống nhau như đúc / hun đúc / tiền đúc / bánh đúc …
▸
用法
giống nhau như đúc / hun đúc / tiền đúc / bánh đúc …