âm tín
発音
北部
/əm˧˧ tin˧˥/
中部
/əm˧˥ tḭn˩˧/
南部
/əm˧˧ tɨn˧˥/
音声
便り enword
名詞
便り
word
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
便り
接続・論理
離れて過ごした後の誰かに関する知らせや情報。
vi Chúng tôi chưa nhận được bất kỳ âm tín nào từ con trai mình suốt một tháng qua.
ja 息子からこの一ヶ月間、何の便りもない。
構成
âm / tín / 音信
▸
構成
âm / tín / 音信
漢字
音節対応から推定
代表候補
音信
音節ごとの候補
âm
音
tín
信
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tin / tin tức / tín / bản tin …
▸
類語
tin / tin tức / tín / bản tin …
用法
bặt vô âm tín / biệt vô âm tín / tuyệt vô âm tín / âm nhạc …
▸
用法
bặt vô âm tín / biệt vô âm tín / tuyệt vô âm tín / âm nhạc …