tín hiệu
発音
北部
/tin˧˥ hiə̰ʔw˨˩/
中部
/tḭn˩˧ hiə̰w˨˨/
南部
/tɨn˧˥ hiəw˨˩˨/
音声
信号; 合図 ensignal
名詞
信号; 合図
signal
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
信号; 合図
接続・論理
A signal or sign used to convey information.
vi Tín hiệu bằng pháo giúp đội nhận ra nhau.
ja 信号が赤に変わった。
構成
tín / hiệu / 漢越語。漢字は 信號 …
▸
構成
tín / hiệu / 漢越語。漢字は 信號 …
成り立ち漢越語。漢字は 信號
漢字
出典照合済み
代表候補
信號
音節ごとの候補
tín
信
hiệu
号(號 / 校 / 效 / 効)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
thẻ tín dụng / tín dụng / bội tín / thân tín …
▸
用法
thẻ tín dụng / tín dụng / bội tín / thân tín …