hiệu
発音
北部
/hiə̰ʔw˨˩/
中部
/hiə̰w˨˨/
南部
/hiəw˨˩˨/
音声
店 enshop
名詞
店
shop
5 語義
4 つの意味
意味
5 語義 · 4 つの意味
▸
意味
5 語義 · 4 つの意味
店 (shop)
語義 1
名詞
店
場所・建物
商品が売られたりサービスが提供されたりする建物またはその一部。
vi Tôi sẽ đến hiệu sách để mua một vài cuốn vở.
ja 私はノートを何冊か買うために本屋へ行きます。
印 (mark)
語義 1
名詞
印
何かを識別したり表したりするための印や記号。
vi Trên bản đồ, dấu tròn được dùng làm hiệu cho trạm xe buýt.
ja 地図では丸印がバス停の記号として使われている。
語義 2
名詞
芸名
芸術家や作家などが創作活動のために使う専門名や別名。
合図 (signal)
語義 1
名詞
合図
人に情報や指示を伝えるために用いる身ぶり・動作・音。
vi Anh ấy ra hiệu cho tôi bằng cách vẫy tay.
ja 彼は手を振って私に合図した。
差 (difference)
語義 1
名詞
差
ある数から別の数を引いた時に得られる結果。
類語
hiểu / hiếu / hiệu trưởng / hiệu chỉnh …
▸
類語
hiểu / hiếu / hiệu trưởng / hiệu chỉnh …
用法
hiệu quả / báo hiệu / dấu hiệu / cờ hiệu …
▸
用法
hiệu quả / báo hiệu / dấu hiệu / cờ hiệu …