võ
Nghĩa
5 nghĩa
▸
Danh từ
vi Học võ giúp chúng ta rèn luyện khả năng tự vệ.
Nhật 武道
武道を学ぶと自己防衛力がつく。
Anh martial art
Learning martial arts helps us improve self-defense skills.
Hàn 무술
무술을 배우면 자기방어 능력이 생긴다.
Tính từ
vi Ông ấy có phong thái của một người nhà võ.
Nhật 武道の
彼は武道家の風格がある。
Anh martial
He has the demeanor of a martial person.
Hàn 무술의
그는 무술가의 풍모를 지니고 있다.
Danh từ riêng
vi Gia đình họ Võ ở cạnh nhà tôi vừa chuyển đi tuần trước.
Nhật ヴォー
私の家の隣のヴォー家は先週引っ越したばかりだ。
Anh Võ
The Võ family next to my house just moved away last week.
Hàn 보
우리 집 옆의 보 씨 가족은 지난주에 막 이사했다.
vi Tên của nhân vật này là Võ.
Nhật ヴォー
このキャラクターの名前はVõです。
Anh Võ
This character's name is Vo.
Hàn 보
이 캐릭터의 이름은 Võ입니다.
vi Hôm nay cô giáo gọi bạn Trần Võ Minh Khang lên bảng làm bài toán khó.
Nhật ヴォー
今日、先生はクラスメートのチャン・ヴォー・ミン・カンを黒板の前に呼んで、難しい問題を解かせた。
Anh Võ
Today the teacher called my classmate Trần Võ Minh Khang up to the board to solve a difficult problem.
Hàn 보
오늘 선생님은 반 친구 쩐 보 민 캉을 칠판 앞으로 불러 어려운 문제를 풀게 했다.
Cấu tạo
武
▸
Tương tự
vớ / vỏ / vọ / vó …
▸
Dùng
võ đường / múa võ / vò võ / đánh võ …
▸
Hỏi đáp
“võ” tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “võ” là “martial art”.
“võ” là gì?
Võ là các hệ thống rèn luyện thân thể và kỹ thuật chiến đấu được dùng để tự vệ hoặc thi đấu.