goigoi

võ

Danh từ
Võ là các hệ thống rèn luyện thân thể và kỹ thuật chiến đấu được dùng để tự vệ hoặc thi đấu.
Nhật 武道
Anh martial art
Hàn 무술
+4 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /vɔʔɔ˧˥/ Trung /jɔ˧˩˨/ Nam /jɔ˨˩˦/
Nghe
5 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Võ là các hệ thống rèn luyện thân thể và kỹ thuật chiến đấu được dùng để tự vệ hoặc thi đấu. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Học võ giúp chúng ta rèn luyện khả năng tự vệ.

Nhật 武道

武道を学ぶと自己防衛力がつく。

Anh martial art

Learning martial arts helps us improve self-defense skills.

Hàn 무술

무술을 배우면 자기방어 능력이 생긴다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Tính từ này dùng để chỉ những gì có liên quan đến quân sự, chiến đấu hoặc các kỹ năng tự vệ. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Ông ấy có phong thái của một người nhà võ.

Nhật 武道の

彼は武道家の風格がある。

Anh martial

He has the demeanor of a martial person.

Hàn 무술의

그는 무술가의 풍모를 지니고 있다.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Họ Võ. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Gia đình họ Võ ở cạnh nhà tôi vừa chuyển đi tuần trước.

Nhật ヴォー

私の家の隣のヴォー家は先週引っ越したばかりだ。

Anh Võ

The Võ family next to my house just moved away last week.

Hàn 보

우리 집 옆의 보 씨 가족은 지난주에 막 이사했다.

Nghĩa 4 Danh từ riêng
Một họ có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Tên của nhân vật này là Võ.

Nhật ヴォー

このキャラクターの名前はVõです。

Anh Võ

This character's name is Vo.

Hàn 보

이 캐릭터의 이름은 Võ입니다.

Nghĩa 5 Danh từ riêng
Tên lót Võ. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Hôm nay cô giáo gọi bạn Trần Võ Minh Khang lên bảng làm bài toán khó.

Nhật ヴォー

今日、先生はクラスメートのチャン・ヴォー・ミン・カンを黒板の前に呼んで、難しい問題を解かせた。

Anh Võ

Today the teacher called my classmate Trần Võ Minh Khang up to the board to solve a difficult problem.

Hàn 보

오늘 선생님은 반 친구 쩐 보 민 캉을 칠판 앞으로 불러 어려운 문제를 풀게 했다.

Cấu tạo
武
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
武
Ứng viên theo âm tiết
võ 羽(㽳)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
vớ / vỏ / vọ / vó …
▸
Dùng
võ đường / múa võ / vò võ / đánh võ …
▸

Hỏi đáp

“võ” tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, “võ” là “martial art”.

“võ” là gì?

Võ là các hệ thống rèn luyện thân thể và kỹ thuật chiến đấu được dùng để tự vệ hoặc thi đấu.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.