võ biền
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một quân nhân có tính cách thô lỗ hoặc thiếu sự giáo dục và tinh tế.
vi Anh ta bị coi là một kẻ võ biền thô lỗ.
Cấu tạo
võ / biền / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 武弁 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 武弁