vò võ
Phát âm
Bắc
/vɔ̤˨˩ vɔʔɔ˧˥/
Trung
/jɔ˧˧ jɔ˧˩˨/
Nam
/jɔ˨˩ jɔ˨˩˦/
solitary
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
solitary
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
vò võ
Tính chất & trạng thái
Tình trạng cô đơn và lẻ loi trong một khoảng thời gian rất dài dằng dặc.
vi Bà ấy ngồi vò võ một mình trong căn nhà vắng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
圩羽
Ứng viên theo âm tiết
vò
圩(紆 / 虶 / 𧋂)
võ
羽(㽳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.