goigoi

rơi

Phát âm Bắc /zəːj˧˧/ Trung /ʐəːj˧˥/ Nam /ɹəːj˧˧/
Nghe
fall enfall from height
Động từ
fall fall from height
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa

fall (fall from height)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
rơi Di chuyển & đi lạiChủ đề

Chuyển động tự do từ trên cao xuống dưới do tác động của trọng lực.

vi Chiếc lá vàng nhẹ nhàng rơi từ trên cao xuống mặt đất.

occur (fall/occur)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
rơi

Xảy ra hoặc rơi đúng vào một thời điểm hoặc trường hợp cụ thể nào đó.

vi Sự kiện kỷ niệm năm nay rơi đúng vào dịp cuối tuần.

fall by chance (fall to by chance/fate)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
rơi

Đến hoặc đạt được một trạng thái nào đó do sự tình cờ hoặc số phận.

vi Cô ấy tình cờ rơi vào một tình huống khó xử.

fall into a trap (become ensnared/worse off)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
rơi

Lâm vào tình cảnh bị mắc bẫy hoặc trở nên tồi tệ hơn trước đó.

vi Họ đã vô tình rơi vào bẫy của những kẻ lừa đảo chuyên nghiệp.

Tương tự
rồi / rói / rổi / rối …
Dùng
tờ rơi / bỏ rơi / trâm gãy bình rơi / thư rơi …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.