goigoi

rơi

Động từ
Chuyển động tự do từ trên cao xuống dưới do tác động của trọng lực.
Nhật 落ちる
Anh to fall
Hàn 떨어지다
Phát âm Bắc /zəːj˧˧/ Trung /ʐəːj˧˥/ Nam /ɹəːj˧˧/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Chuyển động tự do từ trên cao xuống dưới do tác động của trọng lực.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Chuyển động tự do từ trên cao xuống dưới do tác động của trọng lực. Di chuyển & đi lạiChủ đề

vi Chiếc lá vàng nhẹ nhàng rơi từ trên cao xuống mặt đất.

Nhật 落ちる

黄色い葉が高い所からそっと地面へ落ちる。

Anh to fall

The yellow leaf gently falls from high above to the ground.

Hàn 떨어지다

노란 잎이 높은 곳에서 땅으로 부드럽게 떨어진다.

Xảy ra hoặc rơi đúng vào một thời điểm hoặc trường hợp cụ thể nào đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Xảy ra hoặc rơi đúng vào một thời điểm hoặc trường hợp cụ thể nào đó.

vi Sự kiện kỷ niệm năm nay rơi đúng vào dịp cuối tuần.

Nhật (日付に)当たる

今年の記念行事はちょうど週末に当たる。

Anh to fall on; to happen

This year's anniversary event falls exactly on the weekend.

Hàn 해당하다

올해 기념 행사는 마침 주말에 걸린다.

Đến hoặc đạt được một trạng thái nào đó do sự tình cờ hoặc số phận.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đến hoặc đạt được một trạng thái nào đó do sự tình cờ hoặc số phận.

vi Cô ấy tình cờ rơi vào một tình huống khó xử.

Nhật 陥る

彼女は偶然、気まずい状況に陥った。

Anh to fall into

She accidentally fell into an awkward situation.

Hàn 빠지다

그녀는 우연히 난처한 상황에 빠졌다.

Lâm vào tình cảnh bị mắc bẫy hoặc trở nên tồi tệ hơn trước đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Lâm vào tình cảnh bị mắc bẫy hoặc trở nên tồi tệ hơn trước đó.

vi Họ đã vô tình rơi vào bẫy của những kẻ lừa đảo chuyên nghiệp.

Nhật 罠にはまる

彼らは偶然、プロの詐欺師の罠にはまった。

Anh be entrapped

They accidentally fell into the trap of professional scammers.

Hàn 함정에 빠지다

그들은 우연히 전문 사기꾼들의 함정에 빠졌다.

Tương tự
rồi / rói / rổi / rối …
▸
Dùng
tờ rơi / bỏ rơi / trâm gãy bình rơi / thư rơi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.