mời rơi
Động từ
Lời chào mời sai chỗ hoặc lỡ nhịp, dễ thành ra vô duyên.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
awkward invitation
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/mə̤ːj˨˩ zəːj˧˧/
Trung
/məːj˧˧ ʐəːj˧˥/
Nam
/məːj˨˩ ɹəːj˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Lời chào mời sai chỗ hoặc lỡ nhịp, dễ thành ra vô duyên. Chào hỏi & giao tiếp cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
awkward invitation
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
mời / rơi / 𠶆𣑎
▸
Cấu tạo
mời / rơi / 𠶆𣑎
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠶆𣑎
Ứng viên theo âm tiết
mời
𠶆(𠸼)
rơi
𣑎
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mới rồi / mời / mời gọi / mời lơi …
▸
Tương tự
mới rồi / mời / mời gọi / mời lơi …
Dùng
giấy mời / chào mời / rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt / không mời mà đến …
▸
Dùng
giấy mời / chào mời / rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt / không mời mà đến …