rơi
뜻
4 뜻 · 4 의미
▸
떨어지다 (fall)
중력 때문에 높은 위치에서 아래로 자유롭게 움직이는 것. 떨어지다.
vi Chiếc lá vàng nhẹ nhàng rơi từ trên cao xuống mặt đất.
ko 노란 잎이 높은 곳에서 땅으로 부드럽게 떨어진다.
해당 (occur)
특정한 시간이나 상황에 일어나거나 해당하는 것.
vi Sự kiện kỷ niệm năm nay rơi đúng vào dịp cuối tuần.
ko 올해 기념 행사는 마침 주말에 걸린다.
빠짐 (fall by chance)
우연이나 운명에 의해 어떤 상태에 이르는 것.
vi Cô ấy tình cờ rơi vào một tình huống khó xử.
ko 그녀는 우연히 난처한 상황에 빠졌다.
함정 빠짐 (fall into a trap)
덫에 걸리거나 더 나쁜 상황에 빠지는 것.
vi Họ đã vô tình rơi vào bẫy của những kẻ lừa đảo chuyên nghiệp.
ko 그들은 우연히 전문 사기꾼들의 함정에 빠졌다.