nhè
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Đứa bé cứ nhè suốt cả buổi trưa.
Hàn 징징거리다
아이는 낮 동안 계속 징징거렸다.
Nhật 泣きつく
子供は昼間ずっと泣き言を言っていた。
Anh weep or moan
The baby kept weeping in a childish manner all afternoon.
vi Anh ta chỉ nhè vào những lỗi nhỏ của tôi.
Hàn 겨냥하다
그는 내 사소한 실수만 겨냥하고 있다.
Nhật 狙う
彼は私の小さなミスばかりを狙っている。
Anh aim solely for
He only aimed solely for my small mistakes.
vi Đứa trẻ không muốn ăn nên đã nhè cơm ra.
Hàn 뱉어내다
아이는 먹기 싫어서 밥을 뱉어냈다.
Nhật 吐き出す
子供は食べたくなくてご飯を吐き出した。
Anh push out food
The child did not want to eat, so he pushed the rice out of his mouth.