nhè
Chi tiết
3 senses
▸
Khóc hoặc phàn nàn một cách nhỏ nhẹ, dai dẳng và thường mang tính trẻ con vì buồn bã.
vi Đứa bé cứ nhè suốt cả buổi trưa.
Tập trung toàn bộ sự chú ý hoặc nỗ lực của mình vào một mục tiêu hoặc đối tượng cụ thể.
vi Anh ta chỉ nhè vào những lỗi nhỏ của tôi.
Cố tình đẩy hoặc nhả thức ăn ra khỏi miệng, thường thấy ở trẻ nhỏ hoặc khi không khỏe.
vi Đứa trẻ không muốn ăn nên đã nhè cơm ra.