nghìn xưa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Câu chuyện này đã được lưu truyền từ nghìn xưa.
Nhật 大昔
この物語は大昔から語り継がれている。
Anh long ago
This story has been passed down from long ago.
Hàn 아주 먼 옛날
이 이야기는 아주 먼 옛날부터 전해 내려온다.
Cấu tạo
nghìn / xưa / ghép từ nghìn + xưa …
▸
Nguồn gốcghép từ nghìn + xưa