nghìn dặm
Trạng từ
Một khoảng cách dài hàng ngàn dặm, thường dùng để chỉ một hành trình rất xa xôi.
Nhật
千里
Anh
thousands of miles
Hàn
천 리
Phát âm
Bắc
/ŋi̤n˨˩ za̰ʔm˨˩/
Trung
/ŋin˧˧ ja̰m˨˨/
Nam
/ŋɨn˨˩ jam˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Một khoảng cách dài hàng ngàn dặm, thường dùng để chỉ một hành trình rất xa xôi. Diễn ngôn & logic
vi Họ đã vượt qua nghìn dặm để đến được đây.
Nhật 千里
彼らはここへ来るために千里を超えて旅をした。
Anh thousands of miles
They have traveled thousands of miles to get here.
Hàn 천 리
그들은 이곳에 오기 위해 천 리 길을 여행했다.
Cấu tạo
nghìn / dặm / 𠦳𨤮
▸
Cấu tạo
nghìn / dặm / 𠦳𨤮
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠦳𨤮
Ứng viên theo âm tiết
nghìn
𠦳
dặm
𨤮(𨤵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nghìn / nghìn thu / nghìn vàng / nghìn xưa …
▸
Tương tự
nghìn / nghìn thu / nghìn vàng / nghìn xưa …
Dùng
giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm / muôn nghìn / nụ cười nghìn vàng …
▸
Dùng
giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm / muôn nghìn / nụ cười nghìn vàng …