nghìn vàng
Phát âm
Bắc
/ŋi̤n˨˩ va̤ːŋ˨˩/
Trung
/ŋin˧˧ jaːŋ˧˧/
Nam
/ŋɨn˨˩ jaːŋ˨˩/
Nghe
unknown
nghìn vàng
priceless
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
nghìn vàng
Có giá trị rất lớn đến mức không thể tính được bằng tiền bạc.
vi Tình bạn chân thành là thứ quý giá nghìn vàng.
Cấu tạo
nghìn / vàng / 𠦳鐄
▸
Cấu tạo
nghìn / vàng / 𠦳鐄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠦳鐄
Ứng viên theo âm tiết
nghìn
𠦳
vàng
鐄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nghìn / nghìn thu / nghìn dặm / nghìn xưa …
▸
Tương tự
nghìn / nghìn thu / nghìn dặm / nghìn xưa …
Dùng
nụ cười nghìn vàng / giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm / muôn nghìn …
▸
Dùng
nụ cười nghìn vàng / giấc nghìn thu / nghìn lẻ một đêm / muôn nghìn …