vàng
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Tính từ này được dùng để miêu tả thứ gì đó có màu của chanh chín, hoa hướng dương hoặc mặt trời ban trưa.
vi Bức tường được sơn một màu vàng nhạt như ánh nắng ban mai.
Nhật 黄色い
壁は朝日のような淡い黄色に塗られていました。
Anh yellow
The wall was painted a pale yellow color like early morning sun.
Hàn 노랗다
벽은 아침 햇살 같은 연한 노란색으로 칠해져 있었습니다.
Danh từ này chỉ một loại kim loại quý màu vàng được đánh giá cao trong việc làm đồ trang sức và tích lũy.
vi Chiếc nhẫn này được làm từ vàng nguyên chất rất có giá trị.
Nhật 金
この指輪は非常に価値のある純金で作られている。
Anh gold
This ring is made of highly valuable pure gold.
Hàn 금
이 반지는 매우 가치 있는 순금으로 만들어졌다.