goigoi

vàng

Tính từ
Tính từ này được dùng để miêu tả thứ gì đó có màu của chanh chín, hoa hướng dương hoặc mặt trời ban trưa.
Danh từ
Danh từ này chỉ một loại kim loại quý màu vàng được đánh giá cao trong việc làm đồ trang sức và tích lũy.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 黄色い
Anh yellow
Hàn 노랗다
Phát âm Bắc /va̤ːŋ˨˩/ Trung /jaːŋ˧˧/ Nam /jaːŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Tính từ này được dùng để miêu tả thứ gì đó có màu của chanh chín, hoa hướng dương hoặc mặt trời ban trưa.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Tính từ này được dùng để miêu tả thứ gì đó có màu của chanh chín, hoa hướng dương hoặc mặt trời ban trưa. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề Màu sắcThẻ

vi Bức tường được sơn một màu vàng nhạt như ánh nắng ban mai.

Nhật 黄色い

壁は朝日のような淡い黄色に塗られていました。

Anh yellow

The wall was painted a pale yellow color like early morning sun.

Hàn 노랗다

벽은 아침 햇살 같은 연한 노란색으로 칠해져 있었습니다.

Danh từ này chỉ một loại kim loại quý màu vàng được đánh giá cao trong việc làm đồ trang sức và tích lũy.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ này chỉ một loại kim loại quý màu vàng được đánh giá cao trong việc làm đồ trang sức và tích lũy. Công việc & tiền bạcChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Chiếc nhẫn này được làm từ vàng nguyên chất rất có giá trị.

Nhật 金

この指輪は非常に価値のある純金で作られている。

Anh gold

This ring is made of highly valuable pure gold.

Hàn 금

이 반지는 매우 가치 있는 순금으로 만들어졌다.

Tương tự
vằng / vâng / vắng / văng …
▸
Dùng
nhạc vàng / vàng mã / đường vàng / chó vàng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.