né tránh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tránh xa một ai đó hay điều gì đó, hoặc tránh né việc giải quyết một nhiệm vụ.
vi Bạn không nên né tránh việc giải quyết nhiệm vụ khó khăn.
Cấu tạo
né / tránh / ghép từ né + tránh …
▸
Nguồn gốcghép từ né + tránh