phòng tránh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta nên có biện pháp để phòng tránh tai nạn giao thông.
Nhật 予防する
交通事故を予防するための対策をとるべきだ。
Anh to prevent
We should have measures to prevent traffic accidents.
Hàn 예방하다
교통사고를 예방하기 위한 조치를 취해야 한다.