goigoi

tị hiềm

Động từ
Hành động né tránh một người hoặc tình huống để ngăn ngừa những nghi ngờ hoặc hiểu lầm không đáng có.
Nhật 嫌疑を避ける
Anh avoid suspicion
Hàn 오해를 피하다
Phát âm Bắc /tḭʔ˨˩ hiə̤m˨˩/ Trung /tḭ˨˨ hiəm˧˧/ Nam /ti˨˩˨ hiəm˨˩/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động né tránh một người hoặc tình huống để ngăn ngừa những nghi ngờ hoặc hiểu lầm không đáng có. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy tị hiềm để ngăn ngừa những hiểu lầm.

Nhật 嫌疑を避ける

彼は誤解を避けるために行動に注意している。

Anh avoid suspicion

He avoids suspicion to prevent misunderstandings.

Hàn 오해를 피하다

그는 오해를 피하기 위해 행동을 조심하고 있다.

Cấu tạo
tị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 避嫌 / 避嫌
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 避嫌

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
避嫌
Ứng viên theo âm tiết
tị 避(巳) hiềm 嫌
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
né tránh / cạch / tị nạn / tị …
▸
Dùng
tí tị / ghen tị / ganh tị / bé tị
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.