tị hiềm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy tị hiềm để ngăn ngừa những hiểu lầm.
Nhật 嫌疑を避ける
彼は誤解を避けるために行動に注意している。
Anh avoid suspicion
He avoids suspicion to prevent misunderstandings.
Hàn 오해를 피하다
그는 오해를 피하기 위해 행동을 조심하고 있다.
Cấu tạo
tị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 避嫌 / 避嫌
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 避嫌