miền
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một khu vực rộng lớn của quốc gia hoặc thế giới có các đặc điểm địa lý.
vi Miền núi thường có khí hậu mát mẻ.
Nhật 地域
山岳地域はたいてい気候が涼しいです。
Anh region
Mountain regions usually have a cool climate.
Hàn 지역
산악 지역은 보통 기후가 서늘합니다.
Một lĩnh vực hoạt động, sở thích hoặc kiến thức cụ thể theo nghĩa trừu tượng.
vi Toán học là một miền kiến thức rộng lớn.
Nhật 領域
数学は広い知識領域です。
Anh domain
Mathematics is a broad domain of knowledge.
Hàn 영역
수학은 넓은 지식 영역입니다.