Miên
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Một thuật ngữ truyền thống được sử dụng để mô tả các sự vật liên quan đến dân tộc Khmer.
vi Họ đang tìm hiểu về những nét đặc sắc trong văn hóa Miên.
Ám chỉ nhóm dân tộc Khmer sống ở miền Nam Việt Nam, được công nhận là dân tộc thiểu số.
vi Cộng đồng người Miên ở miền Nam luôn giữ gìn các phong tục truyền thống.
Danh từ riêng
Một tên riêng.
vi Tên "miên" xuất hiện trong văn bản.