miện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị vua đội chiếc miện vàng trong lễ đăng quang.
Nhật 王冠
王は即位式で金の王冠を被った。
Anh crown
The king wore a golden crown during the coronation.
Hàn 왕관
왕은 즉위식에서 금 왕관을 썼다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 冕 / 冕
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 冕