goigoi

mạng nhện

Danh từ
Những sợi tơ mỏng, dẻo được loài nhện đan kết lại thành một cấu trúc lưới dùng để trú ngụ và bẫy các con mồi.
Nhật クモの巣
Anh spiderweb
Hàn 거미줄
Phát âm Bắc /ma̰ːʔŋ˨˩ ɲḛʔn˨˩/ Trung /ma̰ːŋ˨˨ ɲḛn˨˨/ Nam /maːŋ˨˩˨ ɲəːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Những sợi tơ mỏng, dẻo được loài nhện đan kết lại thành một cấu trúc lưới dùng để trú ngụ và bẫy các con mồi. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Có một cái mạng nhện lớn ở góc tường nhà kho.

Nhật クモの巣

倉庫の壁の隅に大きなクモの巣がある。

Anh spiderweb

There is a large spiderweb in the corner of the warehouse wall.

Hàn 거미줄

창고 벽 구석에 커다란 거미줄이 있다.

Cấu tạo
mạng / nhện / ghép từ mạng + nhện …
▸

Nguồn gốcghép từ mạng + nhện

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
命蝒
Ứng viên theo âm tiết
mạng 命 nhện 蝒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
màng nhện / mạng / mạng máy tính / mạng riêng ảo …
▸
Dùng
thiệt mạng / sinh mạng / cư dân mạng / liên mạng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.