nhền nhện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con nhền nhện đang bận rộn giăng tơ ở góc tường.
Nhật クモ
クモが壁の隅で巣を張るのに忙しくしています。
Anh spider
The spider is busy spinning a web in the corner of the wall.
Hàn 거미
거미가 벽 구석에서 집을 짓느라 바쁘다.